Phế liệu Bảo Phong là đối tác của công ty : mua phế liệu tại Hà Nội

Công ty: Thu mua phế liệu giá cao uy tín

Công ty: mua phế liệu Bình Dương tận nơi

Dịch vụ cho thuê xe cẩu TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai

dịch vụ thuê xe cẩu

Dịch vụ cho thuê xe cẩu đang ngày càng đáp ứng nhu cầu kịp thời trong việc vận chuyển hàng hóa tại các tỉnh thành phố lớn. Việc sử dụng dịch vụ thuê xe cẩu phần nào giúp việc chuyển hàng trở nên dễ dàng hơn, giảm chi phí nhân công bốc xếp và nhiều tiện ích khác.

Khi khách hàng đang có nhu cầu bốc xếp, cẩu hàng hóa, vật tư cồng kềnh, vật liệu xây dựng hay các máy móc thiết bị, hàng hóa có kích thước lớn và nặng hơn sức nhân công có thể đáp ứng. Vì công việc này đòi hỏi sức công nghiệp và tính chuyên môn cao, vậy nên không thể ốp sức, tốn thười gian, công sức và chi phí tiền của nhiều, hãy để dịch vụ cho thuê xe cẩu Bảo Minh lo điều đó.

Công Ty TNHH Bảo Minh là đơn vị đầu ngành trong ngành phế liệu, vì đã có nhiều năm bốc xếp hàng hóa, chúng tôi có hệ thống xe cẩu, xe múc, xe ben, xe nâng, xe cẩu để cho thuê trên khắp địa bàn TPHCM, Bình Dương và Đồng Nai. Nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực cho thuê xe cẩu và đáp ứng các dịch vụ cẩu hàng nhanh chóng, chúng tôi tự hào là địa chỉ cung cấp các dịch vụ xe cẩu hàng TPHCM và các tỉnh miền nam uy tín, nhanh chóng và mức giá tốt nhất tại TPHCM.

“Hãy nhắc máy và liên hệ ngay với BẢO MINH qua hotline: 0979.637.678 để được tư vấn nhanh nhất.”

cho thuê xe cẩu
cho thuê xe cẩu 24/7

Dịch vụ cho thuê xe cẩu tự hành và có người lái, niềm tự hào của Bảo Minh

Sở hữu đa dạng về chủng loại, tải trọng:

Bảo Minh đáp ứng cho thuê tất cả các loại xe cẩu đa dạng về trọng tải và kích thước để đáp ứng nhu cầu của khách hàng như là: cho thuê xe cẩu thùng, xe cẩu bánh lốp, xe cẩu tự hành, cẩu chuyên dụng kato, xe cẩu bánh xích, xe cẩu vicker.
Đa dạng Tải trọng cẩu dao động từ loại: 1 tấn; 2 tấn; 2.5 tấn; 3 tấn; 5 tấn; 8 tấn; 10 tấn; 12 tấn; 15 tấn; 20 tấn; 25 tấn; 30 tấn; 100 tấn; 200 tấn…
Với mức đầu tư lớn, công ty dịch vụ cho thuê xe cẩu tự hành và có tài Bảo Minh đầu tư các hãng xe đời mới của các thương hiệu lớn uy tín như là: Dongyang, Trường Hải, Huyndai, Hino, Kato, Dongfeng, Daewoo, Hino

cho thuê xe cẩu hàng
cho thuê xe cẩu hàng tự hành và có người lái phục vụ nhanh chóng toàn miền nam

Ưu điểm của dịch vụ cho thuê xe cẩu của Bảo Minh

Với bề dày kinh nghiệm trong việc di chuyển, Bảo Minh đảm bảo cam kết vưới khách hàng các yếu tố sau:

  • Đảm bảo xuyên xuốt trong quá trình vận hành trên suốt chặng đường.
  • Hệ thống xe được kiểm tra, bảo dưỡng định kì, kiểm tra chi tiết kỹ thuật máy chính xác của các thiết bị trước khi lăn bánh.
  • Cung cấp báo giá ừng loại xe và thông số kĩ thuật nhanh chóng, uy tín.
  • Nhân viên điều khiển chuyên nghiệp, vận hành xe trơn tru, cẩu hàng nhanh chóng, an toàn, tiết kiệm thời gian nhất.
  • Dịch vục cho thuê xe cẩu của Bảo Minh luôn cam kết chịu trách nhiệm bảo quản hàng hóa trong lúc bốc xếp và trong suốt quá trình vận chuyển.
  • Thủ tục thuê xe cẩu nhanh gọn, có đầy đủ hợp đồng rõ ràng theo yêu cầu, làm ăn uy tín “CHỮ TÍN” làm đầu.
  • Sẵn sàng phục vụ 24/7 chỉ với 1 cuộc điện thoại.
  • Bảo Minh luôn cam kết sẽ đáp ứng nhanh nhất thời gian vận chuyển và giá thành rẻ nhất.

>>> có thể bạn quan tâm: Dịch vụ vận tải Bảo Minh

Bảng giá dịch vụ cho thuê xe cẩu hàng có tài xế tại Bảo Minh

Bảng giá dịch vụ cho thuê xe cẩu hàng thùng 1.9  – 15 tấn theo ca để tham khảo:
STTLOẠI XESỐ CATHÀNH TIỀNTHỜI GIAN LÀM VIỆC
1

Cho Thuê Xe cẩu tải 1.9 tấn

1 ca2.500.000vnđ/ca8h/ngày
2

Cho Thuê Xe cẩu tải 5 tấn

1 ca2.800.000vnđ/ca8h/ngày
3

Cho Thuê Xe cẩu tải 6 tấn

1 ca3.400.000vnđ/ca8h/ngày
4

Cho Thuê Xe cẩu tải 7 – 8 tấn

1 ca4.200.000vnđ/ca8h/ngày
5

Cho Thuê Xe cẩu tải 9 – 10 tấn

1 ca4.500.000vnđ/ca8h/ngày
6

Cho Thuê Xe cẩu tải 11 – 12 tấn

1 ca4.900.000vnđ/ca8h/ngày
7

Cho Thuê Xe cẩu tải 15 tấn

1 ca5.200.000vnđ/ca8h/ngày

Xin Lưu ý:

Thời gian làm việc của 1 ca cẩu 4h/ca.
Bảng giá đã bao gồm chi phí thuê tài xế.
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và hoàn toàn có thể thỏa thuận, để nhận được báo giá chính xác nhất theo thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ đến hotline của Bảo Minh: 0979.637.678 hoặc 0949.193.567  (A.DƯƠNG) Hỗ trợ 24/24h để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Bảng chi tiết thông số kĩ thuật xe cẩu cho thuê

Cho thuê xe cẩu 2,5 tấn cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 2,5 TẤN

Model
FHT1990t
Số người trong Cabin
3 người
Tự trọng
2310KGS
Tải trọng chassis
1990KGS
Phân bổ cầu
Cầu trước
1250KGS
Cầu sau
1060KGS
Chiều dài cơ sở
3360mm
Vết trượt bánh xe
Trước
1415mm
Sau
1380mm
Kích thước toàn bộ
Dài
6030mm
Rộng
1900mm
Cao
2260mm
Kích thước thùng xe(D x R x C)
4300 x 1800 x 400
Tốc độ tối đa
85km/h
Khoảng sang gầm xe nhỏ nhất
210mm
Động cơ / Engine
Model
4Dw93-84
Kiểu
4 thì, 4 xi lanh thẳng hang, làm mát bằng nước, turbo tăng áp.
Công suất
62kw/3000 vòng / phút
Dung tích xi lanh
2540 cm3
Ly hợp
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực.
Hộp số
Hộp số cơ khí, 5 số tiến + một số lùi
Hệ thống lái
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Lốp
Trước / sau
700- 16/ 700- 16

Cho thuê xe cẩu 3,5 tấn cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG KỸ THUẬT XE 3,5 TẤN
                     Model
 
FHT-3450T
  People in Cabin
3 people
  Curb Weight
3.000KGS
  Chassis Weight
3450KGS
  Allocation for
Front
1250KGS
Rear
1060KGS
  Wheelbase
3950mm
  Skidding tracks
Before
1570mm
After
1530mm
  Full size
Length
6990mm
Width
2200mm
High
2350mm
  Car Dimensions (D x W x H)
5200 x 2000 x 400
  The maximum speed
95km / h
  Ground clearance minimum
240mm
  Engine / Engine
Model
YN4102CBZL
Type
4 stroke, 4 cylinders in line, water cooled, turbocharged.
Power
85kw/3200 cycles / minute
Cylinder
2540 cm3
  Clutch
A dry friction disc, hydraulic actuators.
  Transmission
Manual transmission, 5 forward + reverse a
  Drive system
Screw bi cu ê, hydraulic support
Tires
Before / after
8.25-16 / 8.25-16

THÔNG SỐ CẦN CẨU
UR – V370 series
UR – V376
UR – V375
UR – V374
UR – V373
Maximum Lifting Weight
lbs
6670 lbs. at 7.87 ft.
6670 lbs. at 7.87 ft.
6670 lbs. at 8:53 ft.
6670 lbs. at 8:56 ft.
kg
3030 kg. at 2.4 m.
3030 kg. at 2.4 m.
3030 kg. at 2.6 m.
3030 kg. at 2.7 m.
Maximum Lifting Height
ft
Max 52.15 ft
Max 44.94 ft
Max 37.39 ft
Max 30.18 ft
m
A maximum of 15.9 m.
A maximum of 13.7 m.
A maximum of 11.4 m.
A maximum of 9.2 m.
Maximum Working Radius
ft
2:39 ft. ~ 47.29 ft.
2:33 ft. ~ 39.72 ft.
2.20 ft. ~ 32.18 ft.
2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m
0.73 m. ~ 14:42 m.
0.71 m. ~ 12:11 m.
0.67 m. ~ 9.81 m.
0.65 m. ~ 7:51 m.
Crane Length
ft
11.91 ft. ~ 47.92 ft.
11.61 ft. ~ 40.34 ft.
11:19 ft. ~ 32.80 ft.
10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m
3.63 m. ~ 14.61 m.
3:54 m. ~ 12:30 m.
3:41 m. ~ 10:00 m.
3.31 m. ~ 7.70 m.
No. Crane Section
6
5
4
3
Crane-lifted Angle
1 º ~ 78 º
Rotation Angle
360 º continuous

Cho thuê xe cẩu 5 tấn cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 5 TẤN

 Thông số chung Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 8.365 x 2.495x 2.525
 Kích thước thùng DxRxC (mm) 6.000 x 2.340 x 450
 Chiều dài cơ sở (mm) 5.695
 Phần nhô trước (mm) 1.245
 Phần nhô sau (mm) 2.500
 Chiều rộng cơ sở trước / sau(mm) 1.795 / 1.660
 Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
 Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 9.5
 Trọng lượng Trọng lượng bản thân (kg) 5.455
 Trọng tải thiết kế 5.000
 Tổng trọng lượng (kg) 12.520
 Động cơ Model D6DA-19 (EURO 2), Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng
 Công suất tối đa (Ps/rpm) 196 / 2.500
 Momen tối đa (Kg.m/rpm) 58 / 1.700
 Tốc độ tối đa (km/h) 123
Các hệ thống Hệ thống treo Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng hai chiều
 Hệ thống phanhPhanh chính Thủy lực mạnh kép, trợ lực khí nén
 Phanh đỗ Khí nén tác dụng lên trục các đăng
Hộp số KH10
 Số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
 Tỉ số truyền cầu sau 4.333
 Lốp xe Trước/Sau 9.5R17.5 – 16PR
 Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU 5 TẤN

UR – V500 seriesUR – V500UR – V500UR – V500UR – V500
Tải Trọng Nâng
Tối Đa
lbs6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 8.53 ft.6.670 lbs. tại 8.56 ft.
kg5.030 kg. tại 2.4 m.5.030 kg. tại 2.4 m.5.030 kg. tại 2.6 m.5.030 kg. tại 2.7 m.
Chiều Cao Nâng
Tối Đa
ftTối đa 52.15 ftTối đa 44.94 ftTối đa 37.39 ftTối đa 30.18 ft
mTối đa 15.9 m.Tối đa 13.7 m.Tối đa 11.4 m.Tối đa 9.2 m.
Bán Kính Làm
Việc Tối Đa
ft2.39 ft. ~ 47.29 ft.2.33 ft. ~ 39.72 ft.2.20 ft. ~ 32.18 ft.2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m0.73 m. ~ 14.42 m.0.71 m. ~ 12.11 m.0.67 m. ~ 9.81 m.0.65 m. ~ 7.51 m.
Chiều Dài Cầnft11.91 ft. ~ 47.92 ft.11.61 ft. ~ 40.34 ft.11.19 ft. ~ 32.80 ft.10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m3.63 m. ~ 14.61 m.3.54 m. ~ 12.30 m.3.41 m. ~ 10.00 m.3.31 m. ~ 7.70 m.
Số Đoạn Cần6543
Góc Nâng Cần1º ~ 78º
Góc Quay360º liên tục

Cho thuê xe cẩu 8 tấn cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 8 TẤN

 Loại HD170
 Model 2009
 Kiểu buồng lái Cabin có giường nằm
 Hệ thống lái Tay lái thuận    LHD , 4×4

Kích thước

 Chiều dài cơ sở 5850
 

Chiều dài tổng thể

 Dài 9830
 Rộng 2495
 Cao 2975
 Vệt bánh Trước 2040
 Sau 1850
 Khoảng sáng gầm xe 285

Trọng lượng

 Trọng lượng bản thân 7805
 Tải trọng thiết kế 8500
 Trọng tải cho phép tham gia giao thông 8300
 Trọng lượng toàn bộ (thiết kế) 16435
 Trọng lượng toàn bộ cho phép 16235

Khung xe

 Vận tốc tối đa 110
 Vượt dốc tối đa 0,466
 Bán kính quay vòng tối thiểu 10,1

Động cơ

 

Động cơ

 Lọai D6AB
 Số xylanh 6 Xylanh thẳng hàng
 Công suất tối đa 286/2000
 Bình điện 24V-150AH
 Kiểu 6 Tiến – 1 lùi
 Lốp trươc /sau 11.00 x 20-16PR 11.00 x 20-16PR
 Thắng Hệ thống thắng Hệ thống phanh khí nén hai đường hồi
 Thắng tay Cơ cấu cơ khí khóa trục dẫn động chính
 Hệ thống treo Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng 2 chiều

BẢNG ĐẶC TÍNH TẢI TRỌNG NÂNG CẨU 8 TẤN

UR- V750 seriesUR – V750UR – V750UR – V750UR – V750
Tải Trọng Nâng
Tối Đa
lbs6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 8.53 ft.6.670 lbs. tại 8.56 ft.
kg7.030 kg. tại 2.4 m.7.030 kg. tại 2.4 m.7.030 kg. tại 2.6 m.7.030 kg. tại 2.7 m.
Chiều Cao Nâng
Tối Đa
ftTối đa 52.15 ftTối đa 44.94 ftTối đa 37.39 ftTối đa 30.18 ft
mTối đa 15.9 m.Tối đa 13.7 m.Tối đa 11.4 m.Tối đa 9.2 m.
Bán Kính Làm
Việc Tối Đa
ft2.39 ft. ~ 47.29 ft.2.33 ft. ~ 39.72 ft.2.20 ft. ~ 32.18 ft.2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m0.73 m. ~ 14.42 m.0.71 m. ~ 12.11 m.0.67 m. ~ 9.81 m.0.65 m. ~ 7.51 m.
Chiều Dài Cầnft11.91 ft. ~ 47.92 ft.11.61 ft. ~ 40.34 ft.11.19 ft. ~ 32.80 ft.10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m3.63 m. ~ 14.61 m.3.54 m. ~ 12.30 m.3.41 m. ~ 10.00 m.3.31 m. ~ 7.70 m.
Số Đoạn Cần6543
Góc Nâng Cần1º ~ 78º
Góc Quay360º liên

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 10 TẤN

 Loại HD180
 Model 2009
 Kiểu buồng lái Cabin có giường nằm
 Hệ thống lái Tay lái thuận    LHD , 4×4

Kích thước

 Chiều dài cơ sở 5850
 

Chiều dài tổng thể

 Dài 9830
 Rộng 2495
 Cao 2975
 Vệt bánh Trước 2040
 Sau 1850
 Khoảng sáng gầm xe 285

Trọng lượng

 Trọng lượng bản thân 7805
 Tải trọng thiết kế 8500
 Trọng tải cho phép tham gia giao thông 8300
 Trọng lượng toàn bộ (thiết kế) 16435
 Trọng lượng toàn bộ cho phép 16235

Khung xe

 Vận tốc tối đa 110
 Vượt dốc tối đa 0,466
 Bán kính quay vòng tối thiểu 10,1

Động cơ

 

Động cơ

 Lọai D6AB
 Số xylanh 6 Xylanh thẳng hàng
 Công suất tối đa 286/2000
 Bình điện 24V-150AH
 Kiểu 6 Tiến – 1 lùi
 Lốp trươc /sau 11.00 x 20-16PR 11.00 x 20-16PR
 Thắng Hệ thống thắng Hệ thống phanh khí nén hai đường hồi
 Thắng tay Cơ cấu cơ khí khóa trục dẫn động chính
 Hệ thống treo Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng 2 chiều

Cho thuê xe cẩu 10 tấn cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG ĐẶC TÍNH TẢI TRỌNG NÂNG CẨU 10 TẤN

UR- V1.000 seriesUR- V1.000UR- V1.000UR- V1.000UR- V1.000
Tải Trọng Nâng
Tối Đa
lbs6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 8.53 ft.6.670 lbs. tại 8.56 ft.
kg10.030 kg. tại 2.4 m.10.030 kg. tại 2.4 m.10.030 kg. tại 2.6 m.10.030 kg. tại 2.7 m.
Chiều Cao Nâng
Tối Đa
ftTối đa 52.15 ftTối đa 44.94 ftTối đa 37.39 ftTối đa 30.18 ft
mTối đa 15.9 m.Tối đa 13.7 m.Tối đa 11.4 m.Tối đa 9.2 m.
Bán Kính Làm
Việc Tối Đa
ft2.39 ft. ~ 47.29 ft.2.33 ft. ~ 39.72 ft.2.20 ft. ~ 32.18 ft.2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m0.73 m. ~ 14.42 m.0.71 m. ~ 12.11 m.0.67 m. ~ 9.81 m.0.65 m. ~ 7.51 m.
Chiều Dài Cầnft11.91 ft. ~ 47.92 ft.11.61 ft. ~ 40.34 ft.11.19 ft. ~ 32.80 ft.10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m3.63 m. ~ 14.61 m.3.54 m. ~ 12.30 m.3.41 m. ~ 10.00 m.3.31 m. ~ 7.70 m.
Số Đoạn Cần6543
Góc Nâng Cần1º ~ 78º
Góc Quay360º liên

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI 4 CHÂN

 XE TẢI  THÙNG 15 TẤN 
 Model sắt xiZZ1317M3861V
 Tải  trọng  cho phép  toàn bộ (kg)31000
 Loại tải  trọng (kg)17800
 Kích thước toàn bộ11182X2496X4735
 (Dài x Rộng x Cao)(mm)
 Kích thước thùng10300X2726X800
 (Dài x Rộng x Cao)(mm)
 Chiều dài  cơ  sở (mm)1800+3800+1350
 Vệt bánh trước/ sau (mm)2022(2041)/1830

Cho thuê xe cẩu 15 tấn ( 3 chân ) cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG ĐẶC TÍNH TẢI TRỌNG NÂNG XE CẨU 15 TẤN

UR- V1500 seriesUR – V1500UR – V1500UR – V1500UR – V1500
Tải Trọng Nâng
Tối Đa
lbs6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 8.53 ft.6.670 lbs. tại 8.56 ft.
kg15.030 kg. tại 2.4 m.15.030 kg. tại 2.4 m.15.030 kg. tại 2.6 m.15.030 kg. tại 2.7 m.
Chiều Cao Nâng
Tối Đa
ftTối đa 52.15 ftTối đa 44.94 ftTối đa 37.39 ftTối đa 30.18 ft
mTối đa 15.9 m.Tối đa 13.7 m.Tối đa 11.4 m.Tối đa 9.2 m.
Bán Kính Làm
Việc Tối Đa
ft2.39 ft. ~ 47.29 ft.2.33 ft. ~ 39.72 ft.2.20 ft. ~ 32.18 ft.2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m0.73 m. ~ 14.42 m.0.71 m. ~ 12.11 m.0.67 m. ~ 9.81 m.0.65 m. ~ 7.51 m.
Chiều Dài Cầnft11.91 ft. ~ 47.92 ft.11.61 ft. ~ 40.34 ft.11.19 ft. ~ 32.80 ft.10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m3.63 m. ~ 14.61 m.3.54 m. ~ 12.30 m.3.41 m. ~ 10.00 m.3.31 m. ~ 7.70 m.
Số Đoạn Cần6543
Góc Nâng Cần1º ~ 78º
Góc Quay360º liên

Cho thuê xe cẩu 20 tấn ( 5 Chân ) cẩu hạ vận chuyển hàng hóa các loại

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE

Năm sản xuất2007- 2008-2009-2010-2011-2012
Hãng sản xuấtHYUNDAI HÀN QUỐC
Loại CabinCabin 01 giường nằm
Loại ChassisLoại ngắn
Hệ thống lái-dẫn độngTay lái thuận 6×4
Kích thước (mm):
Chiều dài cơ sở1700+3550+1300+1300
Dài12180 mm
Rộng2495 mm
Cao3140 mm
Trọng lượng (kg):
Trọng tải25000 kg
Trọng lượng toàn bộ39240 kg
Thông số kỹ thuật:
ModelD6CB
Số xi lanh6 xilanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh12344 cm3
Công suất tối đa (ps/rpm)279(375)/1900
Tiêu chuẩn khí thảiEURO II
Lốp xe (Trước/Sau)12R22.5
Phanh chínhPhanh hơi 2 đường hồi
Phanh xảBầu hơi có sử dụng lò xo
Phanh tayVan bướm đóng mở bàng hơi
Hệ thống treo (Trước/Sau )Nhíp lá bán nguyệt
Dung tích bình nhiên liệu (lít)1000 lít

BẢNG ĐẶC TÍNH TẢI TRỌNG NÂNG

UR- V1500 seriesUR – V1500UR – V1500UR – V1500UR – V1500
Tải Trọng Nâng
Tối Đa
lbs6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 7.87 ft.6.670 lbs. tại 8.53 ft.6.670 lbs. tại 8.56 ft.
kg15.030 kg. tại 2.4 m.15.030 kg. tại 2.4 m.15.030 kg. tại 2.6 m.15.030 kg. tại 2.7 m.
Chiều Cao Nâng
Tối Đa
ftTối đa 52.15 ftTối đa 44.94 ftTối đa 37.39 ftTối đa 30.18 ft
mTối đa 15.9 m.Tối đa 13.7 m.Tối đa 11.4 m.Tối đa 9.2 m.
Bán Kính Làm
Việc Tối Đa
ft2.39 ft. ~ 47.29 ft.2.33 ft. ~ 39.72 ft.2.20 ft. ~ 32.18 ft.2.13 ft. ~ 24.63 ft.
m0.73 m. ~ 14.42 m.0.71 m. ~ 12.11 m.0.67 m. ~ 9.81 m.0.65 m. ~ 7.51 m.
Chiều Dài Cầnft11.91 ft. ~ 47.92 ft.11.61 ft. ~ 40.34 ft.11.19 ft. ~ 32.80 ft.10.86 ft. ~ 25.26 ft.
m3.63 m. ~ 14.61 m.3.54 m. ~ 12.30 m.3.41 m. ~ 10.00 m.3.31 m. ~ 7.70 m.
Số Đoạn Cần6543
Góc Nâng Cần1º ~ 78º
Góc Quay360º liên

 

THÔNG TIN THAM KHẢO
Xe tải 1,9 tấn lắp cần cẩu có sức nâng 2,2 tấn:

  • Tải trọng sau ráp cẩu: 1 tấn
  • Thùng hàng dài: 3,8 m
  • Sức nâng lớn nhất: 2,2 tấn
  • Độ nâng lớn nhất: 5,8 m
  • Bán kính làm việc lớn nhất: 6,4 m
  • Góc nâng cần: 1-72 độ
  • Góc xoay cần: 360 độ, liên tục

Xe tải 3,5 tấn lắp cần cẩu có sức nâng 2,2 tấn:

  • Tải trọng sau ráp cẩu: 2,4 tấn
  • Thùng hàng dài: 4 m
  • Sức nâng lớn nhất: 2,2 tấn
  • Độ nâng lớn nhất: 5,8 m
  • Bán kính làm việc lớn nhất: 6,4 m
  • Góc nâng cần: 1-72 độ
  • Góc xoay cần: 360 độ, liên tục
Xe tải 6,4 tấn lắp cần cẩu có sức nâng 3 tấn:

  • Tải trọng sau ráp cẩu: 4,75 tấn
  • Thùng hàng dài: 6,2 m
  • Sức nâng lớn nhất: 3,03 tấn
  • Độ nâng lớn nhất: 11,4 m
  • Bán kính làm việc lớn nhất: 9,81 m
  • Góc nâng cần: 1-78 độ
  • Góc xoay cần: 360 độ, liên tục

Xe tải 9,4 tấn lắp cần cẩu có sức nâng 4 tấn:

  • Tải trọng sau ráp cẩu: 7,1 tấn
  • Thùng hàng dài: 6,5 m
  • Sức nâng lớn nhất: 4,05 tấn
  • Độ nâng lớn nhất: 17,3 m
  • Bán kính làm việc lớn nhất: 15,71 m
  • Góc nâng cần: 1-78 độ
  • Góc xoay cần: 360 độ, liên tục
Xe tải 3,5 tấn lắp cần cẩu có sức nâng 3 tấn:

  • Tải trọng sau ráp cẩu: 2,4 tấn
  • Thùng hàng dài: 4 m
  • Sức nâng lớn nhất: 3,03 tấn
  • Độ nâng lớn nhất: 9,2 m
  • Bán kính làm việc lớn nhất: 7,51 m
  • Góc nâng cần: 1-78 độ
  • Góc xoay cần: 360 độ, liên tụ

Tất cả các loại hình dịch vụ cho thuê xe cẩu tại Bảo Minh

Đáp ứng nhu cầu và thị hiếu của khách hàng, công ty cho thuê xe cẩu Bảo Minh linh hoạt đa dạng dịch vụ cho khách dễ lựa chọn gói dịch vụ xe cẩu phù hợp và tiết kiệm chi phí nhất với từng mặt hàng của cần cẩu. Bao gồm các dịch vụ cho thuê cẩu dưới đây:

  • Dịch vụ Cho thuê xe cẩu theo ca; theo giờ; theo ngày.
  • Dịch vụ Cho thuê xe cẩu theo chuyến hàng.
  • Dịch vụ Cho thuê xe cẩu hàng và vận chuyển hàng tính theo khoảng cách km.
  • Cung cấp dịch vụ cho các công trình xây dựng bao tiêu thuê xe thời gian dài.

Quy mô hoạt động của chỗ cho thuê xe cẩu của Bảo Minh:

Bảo Minh đáp ứng phục vụ ở tất cả khu vực tận nơi từ quận, huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như là : quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Thủ Đức, Gò Vấp, Tân Phú, Phú Nhuận, Tân Bình, Bình Tân, huyện Củ Chi, Bình Chánh, Hóc Môn, Nhà Bè, Cần Giờ..

Và nhận phục vụ tận nơi ở 1 số tỉnh thành lân cận khác: Bình Dương, Biên Hòa, Long An, Tiền Giang, Đồng Nai…

Xem hình ảnh dịch vụ cho thuê xe cẩu của Bảo Minh

Dịch vụ xe cẩu
Dịch vụ xe cẩu tận nơi tại TPHCM và các tỉnh miền nam

thuê xe cẩu hàng

thuê xe cẩucho thuê xe cẩu TPHCM

Chỉ cần có nhu cầu, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY DỊCH VỤ CHO THUÊ XE CẨU BẢO MINH

 Trụ sở chính :589 Đường số 18 – Phường Bình Hưng Hòa – Quận Bình Tân
 Điện thoại : 0979.637.678 hoặc 0949.193.567  (A.DƯƠNG) Hỗ trợ 24/24h
 Email : phelieubaominh@gmail.com
 Website : thumuaphelieugiacao.com.vn.

 
5/5 (1 Review)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Địa chỉ IP của bạn đã được thêm !