Bảng trọng lượng láp inox các loại chi tiết nhất hiện nay

láp inox 304
5/5 - (1 bình chọn)

Láp inox là loại sản phẩm được ứng dụng nhiều trong đời sống các ngành nghề và lĩnh vực khác nhau. Để có thể mua hàng đúng tiêu chuẩn – kỹ thuật, quy cách, kích thước thì khách hàng cần phải tìm hiểu và nắm rõ các thông tin về sản phẩm Láp inox 304, 316, 201, 430…

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về Bảng trọng lượng láp inox các loại chi tiết nhất hiện nay!

láp inox
Láp inox

Thông tin về Láp Inox

Láp Inox là gì?

Láp Inox, hay còn gọi là thanh tròn đặc thép không gỉ, là vật liệu kim loại có dạng thanh tròn, bên trong đặc. Được làm từ nhiều mác inox khác nhau như láp inox 304, láp inox 201, láp inox 316… kích thước đa dạng, dễ gia công bằng các kỹ thuật cơ khí từ cơ bản đến phức tạp nhất.

Ứng dụng

Láp inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:

Xây dựng: Láp inox được sử dụng để làm khung, dầm, cầu thang, lan can, cửa sổ, cửa ra vào, v.v.

Chế tạo máy: Láp inox được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị, dụng cụ, v.v.

Dệt may: Láp inox được sử dụng để làm khung máy dệt, kim may, v.v.

Thực phẩm và đồ uống: Láp inox được sử dụng để làm thiết bị chế biến thực phẩm, dụng cụ nấu nướng, v.v.

Hóa chất: Láp inox được sử dụng để làm thiết bị trong ngành hóa chất, do khả năng chống ăn mòn tốt.

Y tế: Láp inox được sử dụng để làm dụng cụ y tế, thiết bị phẫu thuật, v.v.

Bảng báo giá Láp Inox 304, 316, 201, 430 năm 2024

Hiện nay, giá láp inox sẽ dao động ở các mức khác nhau, tuỳ theo chủng loại và kích thước inox. Quý khách có nu cầu mua láp inox các loại, hãy đến các cửa hàng chuyên bán inox để tham khảo giá inox mới nhất hoặc có thể liên hệ trực tiếp đến công ty chúng tôi sẽ nhiệt tình báo giá miễn phí, nhanh chóng cho bạn

Bảng tra trọng lượng tấm inox 316

Lưu ý:

Khối lượng riêng của inox 316 là 7.93 g/cm³.

Bảng này chỉ mang tính chất tham khảo, trọng lượng thực tế có thể chênh lệch 1-2%.

Công thức tính trọng lượng tấm inox 316:

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Khổ rộng (mm) x Chiều dài (mm) x 7.93 / 1000000

Ví dụ:

Tính trọng lượng của tấm inox 316 có độ dày 1.5 mm, khổ rộng 1000 mm và chiều dài 2000 mm.

Trọng lượng (kg) = 1.5 x 1000 x 2000 x 7.93 / 1000000 = 23.79 kg

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng tra trọng lượng inox 316 online trên các trang web của các nhà cung cấp inox uy tín như:

Trọng lượng tấm inox 316

Trọng lượng tấm inox 316 sẽ được xác định và dựa vào mức độ dày của tấm inox sau khi tạo thành. Khi sản xuất, các kỹ sư tuân theo quy chuẩn của trọng lượng từng tấm inox 316 tỷ lệ so với độ dày của đó.

Bảng tra trọng lượng inox 430

Khách hàng là người cảm thấy hài lòng với những sản phẩm sản xuất từ loại inox 430 vì loại đây là inox này có trọng lượng với các số liệu từng loại chi tiết

Trọng lượng tấm inox 430

Trọng lượng inox 430 được phân biệt dựa vào kích thước độ dày của tấm. Nếu như tấm inox 430 có các độ dày càng mỏng thì bảng trọng lượng thành phẩm của nó tạo ra càng nhẹ, và ngược lại tấm inox dày thì trọng lượng càng nặng.

Trọng lượng tấm inox 201

Tấm inox 201 rất đa dạng về độ dày inox và nó đáp ứng mọi tiêu chí lựa chọn của khách hàng. Do chúng có nhiều độ dày khác nhau cho nên trọng lượng inox cho ra cũng đa dạng.

Độ dày tấm inox 201 có chịu ảnh hưởng đến bảng trọng lượng. Vì vậy, người mua nên tìm kỹ lưỡng để chọn kích thước cho phù hợp.

Cách tính khối lượng láp inox 304, 316, 201, 430

Lap inox được tính khối lượng cũng tương tự giống các loại inox khác, và tính giá thành theo kg. Do đó, phải đổi từ đơn vị kích thước thực tế sang thành khối lượng.

Theo thực tế, công thức tính khối lượng láp inox như sau:

Khối lượng = Đường kính X Đường kính X Chiều dài X 0.00622

Trong đó:

Đường kính tính bằng đơn vị (mm).

Chiều dài tinh bằng đơn vị (m).

Những mác thép Inox khác nhau sẽ được tính chung bởi khối lượng gần giống nhau.

láp inox 304
Láp inox 304

Bảng khối lượng và báo giá láp inox 304, 316, 201, 430

Dưới đây là bảng khối lượng và bảng báo giá láp inox các loại 304, 316, 201, 430 dựa theo kích thước đường kính phi ø 3 cho đến phi ø 120.

Bảng tra trọng lượng inox 304

Khi lựa chọn một số sản phẩm inox 201, khách hàng luôn quan tâm nhất định đến trọng lượng thành phẩm. Vì vậy, bảng tra về trọng lượng inox 201 giúp cho bạn tiết kiệm thời gian tìm kiếm thông tin.

Bảng tra trọng lượng inox 316

Lưu ý:

Khối lượng riêng của inox 316 là 7.93 g/cm³.

Bảng này chỉ mang tính chất tham khảo, trọng lượng thực tế có thể chênh lệch 1-2%.

Công thức tính khối lượng riêng của các loại inox phổ biến

Khối lượng riêng theo mác inox

Mỗi mác inox có khối lượng riêng riêng biệt, bạn có thể tra cứu thông tin này trong bảng tiêu chuẩn hoặc tài liệu của nhà sản xuất. Dưới đây là khối lượng riêng của một số mác inox phổ biến:

Inox 304: 7,93 g/cm³ (hay 7930 kg/m³)

Inox 201: 7,93 g/cm³ (hay 7930 kg/m³)

Inox 316: 7,98 g/cm³ (hay 7980 kg/m³)

Inox 430: 7,75 g/cm³ (hay 7750 kg/m³)

Công thức tính khối lượng riêng

Khối lượng riêng (D) của một vật liệu được tính bằng công thức:

D = m / V

Trong đó:

m: Khối lượng (kg) của vật liệu

V: Thể tích (m³) của vật liệu

Ví dụ:

Tính khối lượng riêng của một thanh inox 304 có chiều dài 1 mét, đường kính 20mm.

Bước 1: Tính thể tích (V) của thanh inox:

Thể tích của hình trụ: V = πr²h

Bán kính (r) = đường kính (d) / 2 = 20mm / 2 = 10mm

Chiều cao (h) = 1 mét

V = π * 10² * 1 = 314,16 cm³

Bước 2: Chuyển đổi thể tích từ cm³ sang m³:

1 cm³ = 0,000001 m³

V = 314,16 cm³ * 0,000001 m³/cm³ = 0,00031416 m³

Bước 3: Tính khối lượng riêng (D) của thanh inox:

Khối lượng (m) của thanh inox không được cung cấp trong ví dụ này. Giả sử m = 1 kg.

D = m / V = 1 kg / 0,00031416 m³ = 3180,7 kg/m³

Lưu ý:

Kết quả tính toán trong ví dụ này chỉ mang tính chất tham khảo vì thiếu thông tin về khối lượng của thanh inox.

Để tính chính xác khối lượng riêng, bạn cần biết cả khối lượng và thể tích của vật liệu inox.

Ngoài ra, bạn có thể sử dụng các dụng cụ đo lường chuyên dụng để xác định khối lượng và thể tích của vật liệu inox, từ đó tính được khối lượng riêng một cách chính xác hơn.

Cách tính trọng lượng inox hộp

Inox là loại được thiết kế có dạng hình hộp. Chúng cấu tạo bằng 3 loại thông số kích thước cơ bản gồm chiều dài, chiều rộng cũng như chiều cao hộp.

Trọng lượng hộp inox được tính theo công thức sau:

Khối lượng ống chữ nhật inox = [(cạnh lớn + cạnh nhỏ)/2 – độ dày] * độ dày* 6* 0.0317

Đơn vị tính:

Hộp chữ nhật inox, Kg (ki-lô-gam)

Cạnh lớn, cạnh nhỏ, độ dày: mm (mi-li-mét)

Cách tính trọng lượng inox tròn đặc

Trọng lượng inox tròn đặc sẽ có điểm khác biệt so với những loại inox tròn khác bởi là phần đặc ruột. Chính Vì thế, cần phải chú ý để phân biệt công thức tính trọng lượng của các loại inox tròn – thường và các loại inox tròn đặc.

Mua inox 304, 201, 316, 430 ở đâu giá rẻ nhất?

Bạn đang có nhu cầu mua láp 304, 201, 316, 430. Để xác định nơi mua inox 304, 201, 316, 430 giá rẻ nhất bạn cần cân nhắc một số yếu tố sau:

Giá cả:

  • Giá inox có thể dao động tùy theo nhà cung cấp, mác inox, kích thước, số lượng mua, thời điểm mua, v.v.
  • Nên so sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau trước khi mua để có được giá tốt nhất.

Chất lượng:

  • Nên mua inox của các thương hiệu uy tín, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng để đảm bảo chất lượng.
  • Kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi mua, bao gồm độ dày, độ sáng bóng, đường hàn, v.v.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy tờ chứng nhận chất lượng (nếu có).

Dịch vụ:

  • Nên chọn nhà cung cấp có dịch vụ tốt, bao gồm tư vấn miễn phí, giao hàng nhanh chóng, đổi trả dễ dàng, v.v.
  • Đọc kỹ các đánh giá của khách hàng khác về nhà cung cấp trước khi mua.
thu mua láp inox phế liệu
Chúng tôi nhận thu mua láp inox phế liệu giá cao, mọi số lượng

Công ty cung cấp láp inox giá rẻ, chất lượng nhất hiện nay

Trên đây là tất cả các thông tin về láp inox. Bạn đang có nhu cầu mua láp inox 304, inox 201, inox 316,… Hãy liên hệ với đơn vị chúng tôi để được cung cấp nguyên liệu và thi công gia công các loại inox hàng đầu Miền Nam.

Tự hào là cơ sở bán láp inox có kinh nghiệm nhiều năm đảm bảo dịch vụ và hàng hóa chất lượng cao, được nhập khẩu chính hãng 100%. Cam kết đầy đủ quy cách và kích thước yêu cầu, các chứng từ C/O, C/Q rõ ràng.

Công ty sở hữu nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình hỗ trợ quý khách nhanh chóng.

Hân hạnh được đón tiếp

0/5 (0 Reviews)
error: Địa chỉ IP của bạn đã được thêm !